được lời

được lời

Sau nhiều lần thuyết phục, cuối cùng tôi cũng được lời bố mẹ cho đi du học.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Nhận được lời hứa, lời cam kết từ ai đó: Chỉ việc ai đó đồng ý hoặc hứa hẹn sẽ làm một điều đó theo yêu cầu hoặc nguyện vọng của mình.
    • Được chấp thuận, được đồng ý (về một đề nghị, yêu cầu): Thường dùng khi một lời đề nghị, thỉnh cầu được người khác chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Sau nhiều lần thuyết phục, cuối cùng tôi cũng được lời bố mẹ cho đi du học. (Sau nhiều lần thuyết phục, cuối cùng tôi cũng nhận được lời hứa từ bố mẹ cho đi du học.)
    • Anh ấy đã đi gặp giám đốc được lời sẽ xem xét đề xuất tăng lương. (Anh ấy đã đi gặp giám đốc được (giám đốc) hứa sẽ xem xét đề xuất tăng lương.)
    • ấy mừng rỡ được lời chủ tịch ủng hộ dự án của mình. ( ấy mừng rỡ được chủ tịch hứa sẽ ủng hộ dự án của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được lời như cởi tấm lòng": Thành ngữ diễn tả cảm giác nhẹ nhõm, vui sướng khi một lời thỉnh cầu quan trọng được chấp thuận, như trút được gánh nặng trong lòng.
    • Nghe ông ấy đồng ý giúp đỡ, tôi được lời như cởi tấm lòng. (Nghe ông ấy đồng ý giúp đỡ, tôi cảm thấy nhẹ nhõm như trút được gánh nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Được việc: Đạt được mục đích, hoàn thành công việc như ý muốn (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải lời hứa).
    • Chuyến đi này được việc lắm, chúng tôi đã được hợp đồng. (Chuyến đi này đạt mục đích lắm, chúng tôi đã được hợp đồng.)
  • Nhận lời: Đồng ý, chấp thuận lời đề nghị, yêu cầu của người khác (tập trung vào phía người đồng ý).
    • ấy đã vui vẻ nhận lời tham gia hội đồng giám khảo. ( ấy đã vui vẻ đồng ý tham gia hội đồng giám khảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Được hứa: Nhận được lời hứa.
  • Được chấp thuận: Được đồng ý, thông qua (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn).
  • Được ưng thuận: Được chấp nhận, đồng ý (từ cổ hoặc trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Được lời dạ, được bạc dạ: Thành ngữ phê phán những người dễ thay lòng đổi ý, vừa nhận lời hứa với người này đã quên ngay để nghe theo lời người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Lời hứa như đinh đóng cột: Nhấn mạnh sự chắc chắn, nghiêm túc của một lời hứa (thường dùng sau khi "được lời").
    • Anh ấy đã hứa tôi tin đó lời hứa như đinh đóng cột. (Anh ấy đã hứa tôi tin đó lời hứa chắc chắn.)